THI VIOLYMPIC

tgt

BÂY GIỜ LÀ

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Fe_S.flv Ban_do_tu_duy_truyen_dan_gian.jpg P7190388.jpg IMG_1792.jpg Phim_Clo_tac_dung_voi_sat.flv Phim_TNoxi_sat.flv BienNoiNhoVaEmDamVinhHung.mp3 05_Ngoc_Son__Gio_toi_da_biet.mp3 TellMeWhen.mp3 1024Jun_Ji_Hyun9803.jpg Anh011.jpg Anh010.jpg Anh009.jpg Anh008.jpg Anh007.jpg Anh006.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    TRUYỆN CƯỜI

    BẢN TIN BÁO GIÁO DỤC

    BAN TIN THOI TIET

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Tây Sơn - Hà Tĩnh

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ĐÈ THI HSG LỚP 9- 2017 (CÓ ĐA)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đậu Thanh Quân
    Ngày gửi: 09h:24' 28-11-2017
    Dung lượng: 252.5 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD & ĐT HƯƠNG SƠN
    TRƯỜNG THCS TT TÂY SƠN


    ĐỀ THI CHỌN HSG CẤP TRƯỜNG
    Năm học: 2017 - 2018
    Đề thi môn: Toán 9
    Thời gian làm bài: 120` (không kể thời gian giao đề)
    
    

    
    
    
    Bài 1: (4,0 điểm)
    Cho biểu thức: 
    Rút gọn .
    Tính P khi .
    Tìm giá trị nguyên của  để  nhận giá trị nguyên.
    Bài 2: (4,0 điểm)
    Giai các phương trình
    a) 
    b) 
    Bài 3: (4,0 điểm)
    Tìm các số nguyên  thỏa mãn: 
    Cho , chứng minh: 
    Bài 4: (6,0 điểm)
    Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. N là điểm tùy ý thuộc cạnh AB. Gọi E là giao điểm của CN và DA. Vẽ tia Cx vuông góc với CE và cắt AB tại F. Lấy M là trung điểm của EF.
    Chứng minh: CM vuông góc với EF.
    Chứng minh: NB.DE = a2 và B, D, M thẳng hàng.
    Tìm vị trí của N trên AB sao cho diện tích của tứ giác AEFC là 3a2
    Bài 5: (2,0 điểm) Cho a, b, c là ba số thực dương thỏa mãn:. Chứng minh rằng:











    HƯỚNG DẪN VÀ ĐÁP ÁN CHẤM
    Bài 1: (4,0 đ)
    Câu
    
    Nội dung cần đạt
    
    

    a


    
    
    
    b. 1đ
    
    
    
    
    c

    ĐK: :
    
    Học sinh lập luận để tìm ra hoặc 
    
    
    Bài 2: (4,0đ)
    Câu
    Nội dung
    
    1.
    (2,0đ)

    ĐK: :
    , dấu “=” xẩy ra 
    , dấu “=” xẩy ra 
     (TMĐK), Vậy nghiệm của phương trình: 
    
    2.
    (2,0đ)
    Để phương trình có nghiệm thì : 
    
    
    
    
    
    Dễ dàng chứng minh được 
    
    
    Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {2}
    
    
    Bài 3: (4,0đ)

    Nội dung
    
    
    Câua
    2,0đ







    Câub(2,0đ

     (*)
    VT của (*) là số chính phương; VP của (*) là tích của 2 số nguyên liên tiếp nên phải có 1 số bằng 0.
    Vậy có 2 cặp số nguyên hoặc 
    
     
    Áp dụng BĐT Côsi cho 3 số dương:
    
    
    
    Từ (1); (2); (3):
    
    
    
    
    
    Bài 4: : (6,0đ)
    Câu
    Nội dung
    
    a(2,0đ)
    
    
    Ta có:
     (cùng phụ với )
    Chứng minh được: EDC = FBC (cạnh góc vuông – góc nhọn)
    CE = CF
    ECF cân tại C
    Mà CM là đường trung tuyến nên CM EF

    
    b
    (2,0đ)
    Vì EDC = FBC ED = FB
    NCF vuông tại C. Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có:
    BC2 = NB.BFa2 = NB.DE (đpcm)
    *CEF vuông tại C có CM là đường trung tuyến nên 
    AEF vuông tại A có AM là đường trung tuyến nên 
    CM = AM M thuộc đường trung trực của AC.
    Vì ABCD là hình vuông nên B, D thuộc đường trung trực của AC
    B, D, M thẳng hàng vì cùng thuộc đường trung trực của AC (đpcm).
    
    c(2,0đ)
    SACFE = SACF + SAEF = 
    
    SACFE = 3.SABCD 
    
    Do x > 0; a > 0 ( 3a + x > 0   x = 2a
    A là trung điểm của DE AE = a
    Vì AE //BC nên 
    N là trung điểm của AB.
    Vậy với N là trung điểm của AB thì SACFE = 3.SABCD
    
    Bài 5
    (2 đ)

    Theo Côsi ta có:  nên:
    
    
    Tương tự ta có:
     (2)
     (3)
    Cộng vế theo vế (1), (2) và (3) ta được:
     (*)

    Mặt khác: 
    Nên (*)  (đpcm)
    Dấu "=" xảy ra khi 
    
    



     
    Gửi ý kiến