THI VIOLYMPIC

tgt

BÂY GIỜ LÀ

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Fe_S.flv Ban_do_tu_duy_truyen_dan_gian.jpg P7190388.jpg IMG_1792.jpg Phim_Clo_tac_dung_voi_sat.flv Phim_TNoxi_sat.flv BienNoiNhoVaEmDamVinhHung.mp3 05_Ngoc_Son__Gio_toi_da_biet.mp3 TellMeWhen.mp3 1024Jun_Ji_Hyun9803.jpg Anh011.jpg Anh010.jpg Anh009.jpg Anh008.jpg Anh007.jpg Anh006.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    TRUYỆN CƯỜI

    BẢN TIN BÁO GIÁO DỤC

    BAN TIN THOI TIET

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Tây Sơn - Hà Tĩnh

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ĐÊ HSG VẬT LÍ 9 -2017(CÓ ĐA)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đậu Thanh Quân
    Ngày gửi: 09h:28' 28-11-2017
    Dung lượng: 179.0 KB
    Số lượt tải: 727
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    TRƯỜNG THCS TT TÂY SƠN
    ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2017–2018
    MÔN: VẬT LÍ 9
    (Thời gian làm bài 120 phút)

    
    
    Bài 1 (4,0 điểm)
    Một người dự định đi xe đạp từ A đến B với vận tốc v1 = 12km/h. Nếu người đó tăng vận tốc lên thêm 3km/h thì đến B sớm hơn 1 giờ.
    a. Tìm quãng đường AB và thời gian dự định đi từ A đến B.
    b. Ban đầu người đó đi với vận tốc v1 = 12km/h được quãng đường s1 thì xe bị hỏng phải dừng lại sửa chữa mất 15 phút. Nên trong quãng đường còn lại người ấy đi với vận tốc v2 = 15km/h thì đến B sớm hơn dự định 30 phút. Tìm quãng đường s1.
    Bài 2. (4 điểm)
    Đổ 738g nước ở nhiệt độ 15oC vào một nhiệt lượng kế bằng đồng có khối lượng 100g, rồi thả vào đó một miếng đồng có khối lượng 200g ở nhiệt độ 100oC. Nhiệt độ khi bắt đầu có cân bằng nhiệt là 17oC. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4186J/kg.K. Hãy tính nhiệt dung riêng của đồng.

    Bài 3 (5,0 điểm).
    Một khối gỗ đặc hình hộp chữ nhật tiết diện S1 = 40cm2, cao h1 = 10cm, có khối lượng m1 = 160g.
    a. Thả khối gỗ vào nước. Tính khối lượng riêng D1 của gỗ và chiều cao của phần gỗ nổi trên mặt nước. Cho biết khối lượng riêng của nước là D0 = 1000kg/m3.
    b. Bây giờ khối gỗ được khoét một lỗ hình trụ ở giữa có tiết diện S2 = 4cm2, sâu h2 và lấp đầy chì có khối lượng riêng D2 = 11300kg/m3. Khi thả vào nước người ta thấy mực nước bằng với mặt trên của khối gỗ. Tìm độ sâu h2 của lỗ.
    Bài 4. (5,0 điểm).
    Cho mạch điện như hình vẽ.
    Biết U = 36V không đổi; R1 = 4(; R2 = 6(; R3 = 9(; R5 = 12(. Các ampe kế có điện trở không đáng kể.
    a. Khóa K mở, ampe kế A1 chỉ 1,5A. Tìm R4.
    b. Đóng khóa K, tìm số chỉ của các ampe kế.
    
    

    Câu 5: (2 điểm)
    Cho mạch điện nh hình vẽ:
    Hiệu điện thế giữa hai điểm B, D không đổi khi mở và đóng khoá K, vôn kế lần lợt chỉ hai giá trị U1 và U2. Biết rằng
    R2 = 4R1 và vôn kế có điện trở rất lớn.
    Tính hiệu điện thế giữa hai đầu B, D theo U1 và U2.
    B R0 R2 D




    V
    R1 K
    
    


    –––––––––––––––Hết––––––––––––––––

    Họ và tên thí sinh: .................................................................................
    Số báo danh: .................................................Phòng số:.........................

    PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO
    HƯƠNG SƠN
    KỲ THI HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2017-2018

    ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM CHẤM
    mÔN: VẬT LÍ 9
    (Đáp án và biểu điểm chấm gồm 04 trang)

    
    
    Bài
    Nội dung
     Điểm
    
    Bài 1
    
    5 điểm
    
    a.
    2 điểm
    Gọi thời gian dự định là t(h)
    Quãng đường AB là s (km) (s, t >0)
    0,25
    
    
    Thời gian dự định đi hết quãng đường AB: 
    0,25
    
    
    Thời gian thực đi là: 
    0,25
    
    
    Theo bài ra có t – t1 = 1
    0,25
    
    
     ( 
    0,25
    
    
     ( s = 60 (km)
    0,25
    
    
     ( t = 5 (h)
    Vậy quãng đường AB dài 60 km và thời gian người đó dự định đi là 5h
    0,5
    
    b.
    2 điểm
    Thời gian đi quãng đường s1 là 
    0,25
    
    
    Thời gian đi quãng đường còn lại là 
    0,25
    
    
     ( 
    0,25
    
    
    Theo bài ra có t1 + t2 = 5 – 0,25 – 0,5 = 4,25
    0,5
    
    
     ( 
    0,5
    
    
     ( s1 = 15 (km)
    Vậy quãng đường s1 dài 15 km.
    0,25
    
    Bài 2
    
    3
    
    
    Nhiệt lượng do miếng đồng tỏa ra : Q1 = m1c1(t1 – t) = 16,6c1(J)
    Nhiệt lượng nước thu vào 
     
    Gửi ý kiến